Đại lý tôn Phương Nam tại Tây Ninh. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Tây Ninh

Đơn vị cung cấp tôn Phương Nam tại Tây Ninh như Mạnh Tiến Phát luôn được nhiều khách hàng trên địa bàn biết đến. Kho hàng có sẵn hàng hóa nên đáp ứng mọi yêu cầu mà bạn đưa ra như: trọng lượng, độ dày, số lượng, màu sắc.

Tôn Phương Nam được đánh giá cao bởi tính năng bảo vệ và bảo trì tốt. Với khả năng chống thấm tốt, chúng giúp ngăn chặn sự thâm nhập của nước, giảm thiểu rủi ro về rò rỉ nước vào bên trong công trình ( chống thấm dột ). Đồng thời, chúng còn giúp bảo vệ công trình khỏi các yếu tố khác như tia UV, gió mưa, giảm thiểu sự phai màu => nâng cao tuổi thọ công trình dài lâu hơn.

Đại lý tôn Phương Nam tại Tây Ninh. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Tây Ninh

1 tấm tôn Phương Nam nặng bao nhiêu kg?

Trọng lượng của một tấm tôn Phương Nam phụ thuộc vào diện tích của tấm tôn đó và độ dày của nó. Vì vậy, để trả lời được câu hỏi này, chúng ta cần biết diện tích và độ dày của tấm tôn Phương Nam cụ thể.

Ví dụ, nếu một tấm tôn kẽm Phương Nam có kích thước 1m x 2m, độ dày 0.4mm, thì trọng lượng của nó sẽ là khoảng 4.4kg. Nhưng các kích thước và độ dày của tấm tôn Phương Nam có thể khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng cũng như yêu cầu của khách hàng.

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Dòng tôn Phương Nam cao cấp tại công ty Mạnh Tiến Phát

Công ty Mạnh Tiến Phát cung cấp nhiều dòng tôn Phương Nam cao cấp, bao gồm:

Tôn Phương Nam mạ kẽm nhúng nóng:

Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, được mạ kẽm nhúng nóng với lớp mạ kẽm bảo vệ, chống ăn mòn => tăng độ bền cho tôn. Độ dày từ 0.16mm đến 0.60mm, chiều rộng từ 760mm đến 1250mm.

Tôn Phương Nam lạnh:

Chúng sản xuất từ tấm thép cán nguội, được sơn lớp phủ chống rỉ sét và tăng độ bền cho tôn. Độ dày từ 0.25mm đến 0.60mm, chiều rộng từ 760mm đến 1250mm.

Tôn Phương Nam màu:

Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, được sơn lớp phủ chống rỉ sét – tăng độ bền cho tôn, có nhiều màu sắc để lựa chọn. Độ dày từ 0.25mm đến 0.60mm, chiều rộng từ 760mm đến 1250mm.

Tôn Phương Nam cách nhiệt:

Bằng công nghệ lõi cách nhiệt bằng sợi thủy tinh hoặc bông khoáng, giảm độ nóng trong nhà và tiết kiệm chi phí năng lượng. Độ dày từ 0.40mm đến 0.50mm, chiều rộng từ 760mm đến 1250mm.

Tôn Phương Nam cán sóng:

Sản xuất trên dây chuyền hiện đại, có nhiều loại sóng để lựa chọn; được mạ kẽm nhúng nóng để tăng độ bền cho tôn.

Độ dày từ 0.16mm đến 0.50mm, chiều rộng từ 760mm đến 1250mm.

Các dòng tôn Phương Nam cao cấp của công ty Mạnh Tiến Phát đều đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng và được cam kết bởi công ty về độ bền, độ chắc chắn – độ an toàn sử dụng.

Chỉ số kỹ thuật tôn Phương Nam

Các chỉ số kỹ thuật của tôn Phương Nam có thể bao gồm:

  • Độ dày: Tùy thuộc vào loại tôn, độ dày có thể dao động từ 0,12mm đến 0,8mm hoặc cao hơn.
  • Chiều rộng: Từ 760mm đến 1250mm.
  • Chiều dài: Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng của khách hàng, có thể sản xuất các tấm tôn từ 1m đến 12m hoặc cao hơn.
  • Độ cứng: Tôn Phương Nam có độ cứng phù hợp, không bị gãy, vỡ khi thực hiện các công đoạn gia công.
  • Độ bền kéo: Tôn Phương Nam có độ bền kéo cao, chịu được lực tác động mạnh, không bị biến dạng hay déo móp.
  • Độ co giãn: Tôn Phương Nam có độ co giãn thấp, giúp cho sản phẩm có độ bền cao hơn trong quá trình sử dụng.
  • Chịu nhiệt độ – chống ăn mòn: Tôn có khả năng chịu nhiệt – chống ăn mòn tốt, đảm bảo sự bền vững của sản phẩm trong thời gian dài sử dụng.
  • Khả năng cách âm – cách nhiệt: Giúp giảm thiểu tiếng ồn và tác động của ánh nắng mặt trời.

Tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam tiết kiệm năng lượng như thế nào?

Tôn kẽm: Với khả năng chống ăn mòn, bảo vệ khỏi tác động của các yếu tố thời tiết, tôn kẽm giúp giảm sự thoát nhiệt của các công trình xây dựng. Điều này làm cho hệ thống điều hòa không khí và bảo ôn trong nhà hoạt động hiệu quả hơn, tiết kiệm năng lượng.

Tôn lạnh: Tôn lạnh được sản xuất với lớp chống nóng nên giúp giảm lượng nhiệt bức xạ vào các công trình xây dựng. Điều này làm cho không gian bên trong nhà mát mẻ hơn và giảm chi phí cho việc sử dụng điều hòa không khí.

Tôn màu: Tôn màu được phủ một lớp sơn chịu nhiệt độ cao, giúp giảm sự hấp thụ nhiệt vào nhà & giữ nhiệt bên trong nhà. Ngoài ra, chúng còn có khả năng chống tia cực tím, giúp bảo vệ sức khỏe của con người.

Tôn cách nhiệt: Tôn cách nhiệt được sản xuất với các lớp vật liệu cách nhiệt như bông khoáng, xốp polyurethane, xốp polystyrene… giúp giữ nhiệt bên trong nhà vào mùa đông, giữ mát mẻ vào mùa hè. Điều này giúp giảm chi phí sử dụng điều hòa – tiết kiệm năng lượng.

Tôn cán sóng: Với bề mặt sóng nhẹ – cấu trúc chắc chắn, tôn cán sóng giúp tối ưu hóa sự lưu thông không khí và ánh sáng trong công trình xây dựng. Điều này giúp giảm chi phí cho việc sử dụng ánh sáng, giữ nhiệt bên trong nhà.

Sản xuất những trọng lượng tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam có nhiều loại kích thước khác nhau, do đó trọng lượng của từng loại tôn cũng có sự thay đổi. Thông thường, trọng lượng của tôn được tính bằng đơn vị kg/m2. Dưới đây là một số trọng lượng tham khảo của tôn Phương Nam thông dụng:

  • Tôn kẽm tráng kẽm: khoảng 3,5 – 4,5 kg/m2
  • Tôn lạnh: khoảng 4,5 – 5 kg/m2
  • Tôn màu: khoảng 4,5 – 5 kg/m2
  • Tôn cách nhiệt: khoảng 5 – 7 kg/m2
  • Tôn cán sóng: khoảng 4,5 – 5,5 kg/m2

Công nghệ phủ màu tôn Phương Nam

Công nghệ phủ màu tôn Phương Nam được áp dụng hiện nay là công nghệ sơn coil (hay còn gọi là công nghệ sơn lạnh). Đây là một công nghệ sơn tự động hiện đại, được sử dụng phổ biến trong các quá trình sản xuất tôn mạ và tôn màu.

Quá trình sản xuất tôn Phương Nam sử dụng công nghệ sơn coil bao gồm các bước sau đây:

Tiền xử lý: Tấm tôn được xử lý bề mặt để đảm bảo tính dẫn điện, khả năng bám dính của lớp sơn.

Phủ sơn lớp nền: Tấm tôn được phủ lớp sơn lót (lớp nền) bằng phương pháp phun sơn hoặc sơn dưới dạng sơn tĩnh điện.

Phủ sơn màu: Sau khi sơn lớp nền, tấm tôn được phủ sơn màu bằng công nghệ phun sơn coil, trong đó sơn được phun lên bề mặt tôn bằng máy phun áp suất cao. Lớp sơn được phủ đều trên bề mặt tôn, tạo ra một màu sắc đẹp và bền vững.

Sấy khô: Sau khi phủ sơn xong, tấm tôn được đưa vào máy sấy để loại bỏ nước và làm khô lớp sơn, tạo ra một bề mặt tôn mịn và đẹp.

Với công nghệ phủ sơn coil, tôn Phương Nam có thể được sản xuất với nhiều màu sắc khác nhau, từ màu đen, trắng, xám đến các màu sắc tươi sáng như đỏ, xanh, vàng, cam… Công nghệ này cũng giúp tôn Phương Nam có độ bền màu cao, chống trầy xước, chống tia UV, giảm nhiệt độ bên trong, độ bền cao trước các tác động của môi trường.

Thiết kế kiểu dáng tôn Phương Nam thế nào để phù hợp với mục đích xây dựng?

Thiết kế kiểu dáng của tôn Phương Nam phải được cân nhắc kỹ lưỡng để phù hợp với mục đích sử dụng trong xây dựng.

Tôn lợp phẳng:

Kiểu dáng này phù hợp với những công trình có diện tích mái rộng, như nhà xưởng, kho bãi, nhà tôn, nhà kho. Tôn lợp phẳng có thiết kế đơn giản, dễ thi công, tiết kiệm chi phí.

Tôn lợp cánh gián:

Kiểu dáng này được sử dụng phổ biến trong xây dựng nhà phố, biệt thự, trường học, bệnh viện, khu công nghiệp. Chúng có khả năng thoát nước tốt, giúp bảo vệ kết cấu mái hiệu quả.

Tôn lợp úp nóc:

Kiểu dáng này thích hợp cho các công trình nhà dân dụng, chung cư, khách sạn, trung tâm thương mại. Tôn lợp úp nóc có thiết kế trang nhã, hiện đại, mang đến vẻ đẹp sang trọng cho công trình.

Tôn lợp vòm:

Kiểu dáng này được sử dụng để tạo hình dáng mái vòm cho các công trình như nhà thờ, cửa hàng, quán cafe, nhà hàng. Tôn lợp vòm có thiết kế đặc biệt, khó thi công, tuy nhiên mang đến vẻ đẹp ấn tượng cho công trình.

Công ty Mạnh Tiến Phát cập nhật bảng báo giá tôn Phương Nam hằng ngày tại thị trường Tây Ninh

Để biết thông tin bảng báo giá tôn Phương Nam hiện tại, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Mạnh Tiến Phát qua số điện thoại hotline 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666 – 0944.939.900 hoặc truy cập trang web: manhtienphat.vn để xem chi tiết và đặt hàng. Trân trọng!

Để chọn lựa được tôn Phương Nam đạt chuẩn, bạn nên lưu ý đến các yếu tố:

Tùy vào mục đích sử dụng, bạn có thể lựa chọn các kiểu dáng tôn Phương Nam phù hợp như tôn phẳng, tôn cán sóng, tôn vòm, tôn úp nóc…

Độ dày của tôn Phương Nam cần phù hợp với mục đích sử dụng. Để đảm bảo tính chất cơ học và độ bền của tôn, bạn nên chọn tôn có độ dày đảm bảo.

Cần chú ý đến chất lượng tôn Phương Nam, bao gồm chất lượng vật liệu, chất lượng lớp phủ, độ bền màu và khả năng chống tia cực tím.

Bạn nên chọn tôn Phương Nam có xuất xứ từ các nhà sản xuất uy tín để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Khi cần hỗ trợ chọn lựa tôn Phương Nam đạt chuẩn, bạn có thể liên hệ với đội ngũ tư vấn của Mạnh Tiến Phát để được hỗ trợ tư vấn và giải đáp thắc mắc.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *