Đại lý tôn Phương Nam tại Quận 11. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Quận 11

Trong thị trường xây dựng hiện nay tại Quận 11, tôn Phương Nam là một vật liệu vô cùng quan trọng, đóng vai trò không thể thiếu trong quá trình hoàn thiện các công trình từ nhà ở, tòa nhà, nhà xưởng, nhà kho cho đến các kết cấu công trình như cầu đường, cảng biển…Ngày hôm nay, hãy cùng Mạnh Tiến Phát tìm hiểu chi tiết về hãy tôn này nhé!!!

Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất Quận 11

Tình hình tiêu thụ tôn Phương Nam tại Quận 11 – TPHCM

Hiện tại, tình hình tiêu thụ tôn Phương Nam tại Quận 11 khá ổn định và có sự phát triển tích cực. Tôn Phương Nam là thương hiệu lớn, uy tín trong ngành sản xuất & kinh doanh tôn, đã được nhiều khách hàng tin tưởng sử dụng.

Nhà sản xuất có nhiều đại lý & đối tác bán hàng trên địa bàn Quận 11 để cung cấp sản phẩm tới khách hàng. Ngoài ra, với sự phát triển của các ngành công nghiệp, xây dựng, nhu cầu sử dụng tôn của khách hàng cũng tăng cao, góp phần tạo động lực cho sự phát triển của tôn Phương Nam tại đây.

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Công thức tính trọng lượng tôn Phương Nam

Công thức tính trọng lượng tôn Phương Nam phụ thuộc vào kích thước, độ dày của tôn. Trong đó, đơn vị đo kích thước sử dụng là mét, đơn vị đo độ dày sử dụng là milimet.

Công thức tính trọng lượng tôn Phương Nam như sau: Trọng lượng = Chiều dài x Chiều rộng x Độ dày x Khối lượng riêng của tôn

Trong đó:

  • Chiều dài và chiều rộng được tính bằng mét.
  • Độ dày được tính bằng milimet.
  • Khối lượng riêng của tôn Phương Nam khoảng 7850 kg/m3 (tương đương với 7,85 g/cm3).

Ví dụ, nếu có tấm tôn Phương Nam kích thước 2.5m x 1.2m và độ dày 0.5mm, thì trọng lượng của tấm tôn sẽ là: Trọng lượng = 2.5m x 1.2m x 0.5mm x 7850 kg/m3 = 23.4 kg

Với công thức trên, người dùng có thể tính được trọng lượng của các loại tôn Phương Nam khác nhau để lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình của mình.

Màu sắc của các dòng tôn Phương Nam đang được thị trường Quận 11 đang ưa chuộng

Hiện nay, trên thị trường Quận 11, các dòng tôn Phương Nam được ưa chuộng có nhiều màu sắc khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng và thẩm mỹ của công trình.

  • Tôn màu trắng: được sử dụng phổ biến cho các công trình nhà ở, biệt thự, các công trình kiến trúc có phong cách hiện đại.
  • Tôn màu xám: thường được sử dụng cho các công trình công nghiệp, nhà xưởng, kho bãi.
  • Tôn màu đỏ, vàng, xanh dương: là những màu sắc rất phổ biến, được sử dụng cho các công trình nhà ở, biệt thự, các công trình thương mại, cửa hàng.

Ngoài ra, tôn Phương Nam còn có nhiều màu sắc khác như màu cam, nâu, đen, v.v. Tùy thuộc vào sở thích và mục đích sử dụng của khách hàng mà màu sắc của tôn Phương Nam sẽ được lựa chọn phù hợp.

Lớp mạ màu của Tôn Phương Nam đạt tiêu chuẩn nào?

Lớp mạ màu của tôn Phương Nam được sản xuất và kiểm tra đạt chuẩn của Tổ chức Nghiên cứu & Phát triển

Ngành Công nghiệp Đóng tàu Quốc tế (International Association of Classification Societies – IACS). Đây là một tổ chức quốc tế đưa ra các tiêu chuẩn & quy định về chất lượng sản phẩm trong ngành đóng tàu và các sản phẩm liên quan đến đó.

Theo đó, lớp mạ màu của tôn phải đáp ứng được các yêu cầu về độ bền màu, độ bóng, độ mịn, khả năng chịu được tác động của thời tiết môi trường khắc nghiệt. Cụ thể, lớp mạ màu của tôn Phương Nam phải đạt tiêu chuẩn sau:

  • Độ bền màu: phải đạt ít nhất 5/5 theo tiêu chuẩn ISO 2810 hoặc tương đương.
  • Độ bóng: phải đạt ít nhất 60 độ theo tiêu chuẩn ISO 2813 hoặc tương đương.
  • Độ mịn: phải đạt ít nhất 50% theo tiêu chuẩn ISO 2409 hoặc tương đương.
  • Khả năng chống nước muối, chống trầy xước và khả năng chịu được tác động của môi trường khắc nghiệt.

Tôn Phương Nam cung cấp các sản phẩm tôn mạ màu đạt tiêu chuẩn trên để đảm bảo chất lượng và sự tin cậy cho khách hàng.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật tôn Phương Nam cần kiểm tra trước khi xuất kho

Trước khi xuất kho, tôn Phương Nam cần phải được kiểm tra đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật để đảm bảo chất lượng sản phẩm & sự an toàn trong sử dụng. Các tiêu chuẩn kỹ thuật cần được kiểm tra trước khi xuất kho bao gồm:

  • Độ dày tôn: đo độ dày tôn để xác định có đúng với yêu cầu kỹ thuật không. Độ dày tôn được kiểm tra bằng thiết bị đo độ dày theo tiêu chuẩn quy định.
  • Độ cong vênh tôn: đo độ cong vênh tôn để xác định tôn có đảm bảo tính thẳng, đồng đều hay không. Độ cong vênh tôn được kiểm tra bằng cách đặt tôn lên một mặt phẳng, đo khoảng cách từ tôn đến mặt phẳng đó.
  • Độ dài tôn: đo độ dài tôn để xác định tôn có đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật hay không. Độ dài tôn được kiểm tra bằng thiết bị đo độ dài.
  • Độ bền mạ: kiểm tra độ bền mạ bằng phương pháp kiểm tra mạ trên tấm tôn và so sánh với tiêu chuẩn.
  • Kiểm tra màu sắc: xác định màu sắc của tôn phải đáp ứng các yêu cầu về độ bền màu, độ mịn, độ bóng và khả năng chống trầy xước.
  • Kiểm tra độ bóng và độ mịn: đo độ bóng và độ mịn của bề mặt tôn để xác định bề mặt tôn có đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật hay không.
  • Kiểm tra độ cứng: kiểm tra độ cứng của tôn để xác định tôn có đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật về độ cứng hay không.

Các tiêu chuẩn kỹ thuật trên là những tiêu chuẩn chung được áp dụng cho tất cả các loại tôn Phương Nam. Tuy nhiên, tùy từng loại tôn, sẽ có những yêu cầu kỹ thuật khác nhau, cần được kiểm tra riêng để đảm bảo chất lượng sản phẩm.

Quy trình sản xuất tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam như thế nào?

Bước 1: Quá trình sản xuất tôn Phương Nam bắt đầu với việc làm sạch và lắp đặt dây chuyền sản xuất. Các máy móc được kiểm tra kỹ lưỡng trước khi sử dụng để đảm bảo hoạt động ổn định hiệu quả.

Bước 2: Tấm tôn được đưa vào máy cán để làm mỏng và cán thành các tấm tôn dày hoặc mỏng theo yêu cầu của khách hàng. Sau đó, các tấm tôn được cắt theo kích thước hình dạng yêu cầu.

Bước 3: Sau khi cán tôn, các tấm tôn được đưa vào bồn để phủ lớp kẽm, giúp bảo vệ tôn khỏi sự ăn mòn, gỉ sét và tăng độ bền của tôn. Lớp phủ kẽm được thực hiện bằng cách đưa tôn vào một bồn chứa hỗn hợp kẽm và nhôm.

Bước 4: Nếu khách hàng yêu cầu, sau khi phủ lớp kẽm, tấm tôn được đưa vào máy phun để phủ lớp sơn màu hoặc lớp cách nhiệt tùy thuộc vào loại tôn.

Bước 5: Nếu khách hàng yêu cầu, sau khi phủ lớp kẽm, tấm tôn được đưa vào máy cán sóng để tạo ra các đường sóng trên bề mặt tôn, giúp tôn chống lực và tăng độ cứng.

Buwos 6: Sau khi hoàn thành quá trình sản xuất, các tấm tôn được đóng gói theo yêu cầu của khách hàng và vận chuyển đến điểm đến.

Các bảo quản tốt tôn Phương Nam

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát: tôn Phương Nam cần được bảo quản trong môi trường khô ráo và thoáng mát. Nếu sản phẩm bị ướt hoặc bị nước đọng trên bề mặt, nó có thể dẫn đến sự ăn mòn và gỉ sét.

Tránh để tôn tiếp xúc với các chất gây ăn mòn: Nếu tấm tôn tiếp xúc với các chất gây ăn mòn như axit, kiềm hoặc muối, sản phẩm sẽ bị ăn mòn và gỉ sét.

Bảo vệ bề mặt tôn: Để tránh bề mặt sản phẩm bị trầy xước, bạn nên bảo vệ bề mặt bằng cách sử dụng các tấm che hoặc phủ lớp sơn bảo vệ.

Thường xuyên vệ sinh – bảo dưỡng: Để giữ cho sản phẩm luôn sạch sẽ & đẹp, bạn nên vệ sinh – bảo dưỡng tôn Phương Nam thường xuyên.

Đóng gói và vận chuyển: Khi vận chuyển sản phẩm tôn Phương Nam, bạn nên đóng gói kỹ lưỡng để tránh trầy xước hoặc gãy gập. Nếu chúng được vận chuyển bằng xe tải, bạn nên kiểm tra – điều chỉnh tải trọng để tránh gây nguy hiểm cho người tham gia giao thông.

Công ty Mạnh Tiến Phát vận chuyển tôn Phương Nam bằng những phương tiện nào?

Thông thường, Công ty Mạnh Tiến Phát sử dụng các phương tiện vận chuyển như xe tải, container, hoặc tàu biển để vận chuyển tôn Phương Nam đến các địa điểm khác nhau.

Đối với việc vận chuyển trong nội thành, Chúng tôi thường sử dụng xe tải để giao hàng tận nơi cho khách hàng. Các xe tải được bố trí phù hợp với trọng lượng hàng hóa & đường phố, đảm bảo an toàn cho hàng hóa và người tham gia giao thông.

Đối với việc vận chuyển hàng hóa đến các khu vực khác, công ty sử dụng các dịch vụ vận tải container hoặc tàu biển. Các phương tiện này đảm bảo hàng hóa được bảo vệ tốt trên đường vận chuyển xa.

Dịch vụ báo giá tôn xây dựng của Mạnh Tiến Phát tại Quận 11

Cảm ơn bạn đã quan tâm đến dịch vụ báo giá tôn xây dựng của Công ty Mạnh Tiến Phát tại Quận 11.

Để nhận được báo giá tôn xây dựng, bạn có thể liên hệ trực tiếp với Công ty Mạnh Tiến Phát thông qua các kênh sau:

Khi liên hệ, bạn cần cung cấp thông tin chi tiết về loại tôn, số lượng và kích thước của tôn cần mua để nhận được báo giá chính xác nhất từ Công ty Mạnh Tiến Phát.

Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ và tư vấn cho bạn về các sản phẩm và dịch vụ của Công ty Mạnh Tiến Phát.

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *