Đại lý tôn Phương Nam tại huyện Hóc Môn. Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất huyện Hóc Môn

Tôn Phương Nam xây dựng là dạng tôn lợp mái đang rất được ưa chuộng. Công ty Mạnh Tiến Phát chuyên tiếp nhận tư vấn dịch vụ cho bạn, vận chuyển sản phẩm đến tận các công trình tại huyện Hóc Môn

Việc tiêu thụ của Tôn Phương Nam xây dựng tại huyện Hóc Môn được đánh giá là khá tích cực. Chúng tôi thực hiện nhiều dự án lớn ở đây như cung cấp sản phẩm định kì cho: các dự án nhà ở, khu dân cư, tòa nhà cao tầng, cầu đường và hệ thống cấp nước,…

Báo giá tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam giá rẻ nhất, tốt nhất huyện Hóc Môn

Dây chuyền công nghệ sản xuất tôn Phương Nam

  1. Làm sạch và xử lý bề mặt: Tấm tôn được làm sạch và xử lý bề mặt để loại bỏ các bụi, dầu mỡ và các chất khác trên bề mặt tôn.
  2. Làm mỏng và cán: Các tấm tôn được đưa qua các máy cán để làm mỏng và tạo ra độ dày mong muốn.
  3. Tạo hình: Tấm tôn được đưa qua các máy ép và dập để tạo hình dạng và kích thước mong muốn.
  4. Sơn hoặc phủ: Tấm tôn có thể được sơn hoặc phủ để bảo vệ bề mặt và tăng tính thẩm mỹ.
  5. Kiểm tra chất lượng: Các tấm tôn sau khi sản xuất sẽ được kiểm tra chất lượng để đảm bảo đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật và yêu cầu của khách hàng.

Công nghệ sản xuất tôn hiện đại thường sử dụng dây chuyền tự động để tối ưu hóa quy trình sản xuất và tăng năng suất. Ngoài ra, các công nghệ hiện đại còn sử dụng các kỹ thuật tiên tiến như điều khiển số và robot để cải thiện chất lượng sản phẩm và giảm thiểu sai sót trong quá trình sản xuất.

Quy cách – trọng lượng tôn kẽm, tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh Phương Nam dạng cuộn

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.21 x 1200 – S1/S2/H1 1.78 47,103 51,813
0.24 x 1200 – S1/S2/H1 2.09 54,697 60,167
0.27 x 1200 – S1/S2/H1 2.37 54,499 65,448
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 59,725 65,697
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 69,070 75,977
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 73,353 82,888
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 83,805 92,185
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 91,116 102,428
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 102,556 112,812

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ100 – tôn lạnh dạng cuộn AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.30 x 1200 – S1/S2/H1 2.55 – 2.67 61,511 67,662
0.35 x 1200 – S1/S2/H1 3.02 – 3.14 70,141 77,155
0.40 x 1200 – S1/S2/H1 3.47 – 3.66 77,644 85,408
0.45 x 1200 – S1/S2/H1 3.93 – 4.13 86,354 94,989
0.50 x 1200 – S1/S2/H1 4.40 – 4.60 95,948 105,543
0.55 x 1200 – S1/S2/H1 4.87 – 5.07 105,675 116,242

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm AZ150 – tôn lạnh dạng cuộn AZ150

Tiêu chuẩn mạ AZ 150

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.41 x 1200 – S1/S2/H1 3.54 – 3.73 80,689 88,758
0.46 x 1200 – S1/S2/H1 4.00 – 4.20 89,740 98,714
0.51 x 1200 – S1/S2/H1 4.47 – 4.67 99,711 109,682
0.56 x 1200 – S1/S2/H1 4.94 – 5.14 109,819 120,800

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm dạng cuộn – loại tôn mềm AZ100

Tiêu chuẩn mạ AZ 100

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.59 x 1200 – S1 5.34 (± 0.20) 110,600 113,918
0.76 x 1200 – S1 6.94 (± 0.20) 139,532 143,718
0.96 x 1200 – S1 8.83 (± 0.30) 170,468 175,582
1.16 x 1200 – S1 10.71 (± 0.40) 205,513 211,678
1.39 x 1200 – S1 12.88 (± 0.40) 246,492 253,887

Tôn mạ hợp kim nhôm kẽm –tôn lạnh dạng cuộn phủ RESIN màu

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.29 x 1200 – S1/S2/H1 2.50 – 2.62 61,283 67,412
0.34 x 1200 – S1/S2/H1 2.97 – 3.09 70,807 77,887
0.39 x 1200 – S1/S2/H1 3.42 – 3.61 78,237 86,060
0.44 x 1200 – S1/S2/H1 3.88 – 4.08 86,849 95,534
0.49 x 1200 – S1/S2/H1 4.35 – 4.55 96,350 105,985
0.54 x 1200 – S1/S2/H1 4.82 – 5.02 105,982 116,580

Tôn mạ kẽm Phương Nam dạng cuộn

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 45,141 49,655
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 48,088 52,896
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 51,552 56,707
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 52,632 57,895
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 53,633 58,997
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 53,956 59,351
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 44,963 49,460
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 57,638 63,402
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 60,343 66,377
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 64,607 71,068
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 67,446 74,213
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 69,949 76,944
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 75,683 82,152
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 78,244 86,068
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 83,874 92,262
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 87,194 95,913
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 93,194 102,513
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 102,640 112,904

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ Z8

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.48 x 1200 – SS1 4.48 (± 0.13) 110,079 113,382
0.58 x 1200 – SS1 5.33 (± 0.20) 110,079 113,382
0.75 x 1200 – SS1 6.93 (± 0.20) 138,876 143,042
0.95 x 1200 – SS1 8.81 (± 0.30) 169,665 174,755
0.95 x 1000 – SS1 7.34 (± 0.30) 141,356 145,597
1.15 x 1200 – SS1 10.69 (± 0.30) 204,546 210,682
1.15 x 1000 – SS1 8.94 (± 0.30) 170,775 175,898
1.38 x 1200 – SS1 12.86 (± 0.40) 245,332 252,692

Tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

Quy cách(mm x mm – C1) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.26 x 1200 – MS/S1 2.37 54,225 59,648
0.28 x 1200 – MS/S1 2.56 58,714 64,586
0.30 x 1200 – MS/S1 2.75 63,443 69,787
0.33 x 1200 – MS/S1 3.03 66,100 72,709
0.38 x 1200 – MS/S1 3.50 74,571 82,028
0.43 x 1200 – MS/S1 3.97 82,230 90,453
0.48 x 1200 – MS/S1 4.44 107,273 118,000
0.58 x 1200 – MS/S1 5.40 118,409 130,250
0.75 x 1200 – MS/S1 7.08 155,483 171,031
0.95 x 1000 – MS/S1 7.47 156,090 171,699
0.95 x 1200 – MS/S1 8.96 187,224 205,946
1.15 x 1000 – MS/S1 9.04 186,123 204,735
1.15 x 1200 – MS/S1 10.84 223,182 245,501
1.38 x 1200 – MS/S1 13.01 265,231 291,754
1.48 x 1000 – MS/S1 11.63 237,097 260,807
1.48 x 1200 – MS/S1 13.95 284,394 312,834

Tôn lạnh mạ màu Phương Nam dạng cuộn

Tôn lạnh mạ màu dạng cuộn – PPGL

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 63,344 69,678
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 63,435 69,779
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 66,141 72,755
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 78,200 86,020
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 91,760 100,936
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 101,077 111,185
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 106,903 117,593
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 107,972 118,769
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 111,815 122,996
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 119,775 131,753
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 126,686 139,355
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 128,753 141,629
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 131,657 144,823
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 140,347 154,382
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 159,479 175,427
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 194,584 214,043

Tôn lạnh mạ màu Sapphire dạng cuộn

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 64,616 71,078
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 64,709 71,180
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 67,470 74,217
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 68,978 75,876
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 79,792 87,771
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 85,646 94,211
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 93,628 102,991
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 95,630 105,193
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 103,140 113,454
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 109,084 119,993
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 114,097 125,507
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 122,220 134,442
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 129,272 142,199
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 135,397 148,936
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 162,795 179,075
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 198,637 218,501

Tôn lạnh mạ màu nhiệt đới dạng cuộn – PPGL

Quy cách(mm x mm – C) Trọng lượng(Kg/m) Đơn giá chưa VAT(VNĐ/m) Đơn giá đã VAT(VNĐ/m)
0.22 x 1200 – H1/S1/S2 1.76 – 1.84 50,875 55,963
0.24 x 1200 – H1/S1/S2 1.95 – 2.03 50,948 56,043
0.25 x 1200 – H1/S1/S2 2.04 – 2.12 53,112 58,424
0.30 x 1200 – H1/S1/S2 2.49 – 2.61 53,795 59,175
0.35 x 1200 – H1/S1/S2 2.95 – 3.11 62,900 69,190
0.40 x 1200 – H1/S1/S2 3.40 – 3.60 67,490 74,239
0.42 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 73,748 81,123
0.43 x 1200 – H1/S1/S2 3.58 – 3.78 74,817 82,299
0.45 x 1200 – H1/S1/S2 3.87 – 4.07 80,862 88,948
0.48 x 1200 – H1/S1/S2 4.06 – 4.26 85,522 94,074
0.50 x 1200 – H1/S1/S2 4.34 – 4.54 89,452 98,397
0.52 x 1200 – H1/S1/S2 4.54 – 4.74 95,820 105,402
0.53 x 1200 – H1/S1/S2 4.63 – 4.83 101,349 111,484
0.58 x 1200 – H1/S1/S2 5.07 – 5.33 107,503 118,253
0.60 x 1200 – H1/S1/S2 5.25 – 5.51 126,983 139,682
0.77 x 1200 – H1/S1/S2 6.70 – 7.04 155,867 171,454

Chất lượng tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng là các loại tôn được sử dụng phổ biến hiện nay vì tính năng ưu việt của chúng. Tùy vào mục đích sử dụng và yêu cầu của khách hàng, Phương Nam có thể cung cấp các loại tôn này với chất lượng và giá thành tốt nhất.

  • Tôn lạnh: là loại tôn được sản xuất bằng cách đưa tấm thép qua quá trình cán nguội để làm cho tấm thép cứng hơn và giảm độ dày của tấm thép. Tôn lạnh thường được sử dụng để làm vách ngăn, tường chắn, mái xếp và các ứng dụng xây dựng khác.
  • Tôn màu: là loại tôn được sơn phủ bề mặt với nhiều màu sắc khác nhau để tăng tính thẩm mỹ và bảo vệ tấm tôn khỏi ăn mòn. Tôn màu thường được sử dụng để làm mái, tường và các ứng dụng xây dựng khác.
  • Tôn cách nhiệt: là loại tôn được sản xuất với lớp cách nhiệt bên trong để giảm đi nhiệt độ bên trong và giữ cho mát mẻ hơn. Tôn cách nhiệt thường được sử dụng để làm mái và tường cho các tòa nhà, nhà ở và các công trình công nghiệp.
  • Tôn cán sóng: là loại tôn được sản xuất với các đường sóng lớn và độ dày khác nhau để tạo ra các kiểu dáng khác nhau và tăng độ cứng và khả năng chống uốn của tấm tôn. Tôn cán sóng thường được sử dụng để làm mái và tường cho các công trình xây dựng nhà ở, nhà máy và các khu công nghiệp.

Các thành phần hóa học tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng Phương Nam

Thành phần hóa học của các loại tôn lạnh, tôn màu, tôn cách nhiệt, tôn cán sóng của Phương Nam có thể khác nhau tùy vào loại tôn & quy trình sản xuất. Tuy nhiên, thường các loại tôn này được sản xuất từ tấm thép cuộn cán nóng hoặc tấm thép cuộn cán nguội có thành phần hóa học chủ yếu bao gồm:

  • Sắt (Fe): chiếm tỷ lệ cao nhất trong thành phần của tôn, thường trên 95%.
  • Carbon (C): là thành phần tạo nên độ cứng của tôn, tỷ lệ carbon thường dao động từ 0.05% – 0.15%.
  • Silicon (Si): là thành phần giúp tôn có khả năng chịu lực và chống ăn mòn tốt hơn.
  • Mangan (Mn): là thành phần giúp tôn có độ bền cao hơn, đặc biệt trong môi trường khắc nghiệt.
  • Aluminium (Al): là thành phần giúp tôn có khả năng chống ăn mòn và chịu nhiệt tốt hơn.

Độ bền tối thiểu của tôn Phương Nam

Độ bền tối thiểu của tôn Phương Nam phụ thuộc vào loại tôn và mục đích sử dụng của nó. Tuy nhiên, thông thường các loại tôn Phương Nam đều được sản xuất và kiểm tra theo các tiêu chuẩn chất lượng nhất định để đảm bảo độ bền và độ tin cậy khi sử dụng.

Thông thường, độ bền tối thiểu của tôn Phương Nam được xác định bằng các chỉ tiêu sau đây:

Độ dày:

Tôn Phương Nam có độ dày khác nhau tùy thuộc vào mục đích sử dụng. Thông thường, tôn dày từ 0.18mm đến 0.5mm sẽ có độ bền tương đối tốt và đáp ứng được nhiều yêu cầu khác nhau.

Chất lượng bề mặt:

Tôn Phương Nam phải được sản xuất với bề mặt mịn, không có vết nứt, trầy xước hay bất kỳ khuyết điểm nào khác để đảm bảo độ bền cao khi sử dụng.

Chất lượng vật liệu:

Vật liệu sản xuất tôn Phương Nam cần đảm bảo chất lượng cao, không bị gỉ sét, oxy hóa hay bị ảnh hưởng bởi môi trường ẩm ướt hay hoá chất để tăng độ bền cho tôn.

Khả năng chống va đập:

Tôn Phương Nam cần có khả năng chống va đập cao để tránh bị gãy vỡ hoặc hư hỏng trong quá trình vận chuyển hoặc sử dụng.

Đặc tính cơ học của tôn Phương Nam

Tôn Phương Nam là một loại tôn thép mạ kẽm chất lượng cao, có độ dày – kích thước khác nhau để phù hợp với các ứng dụng khác nhau trong ngành xây dựng. Đặc tính cơ học của tôn Phương Nam bao gồm:

  • Độ bền kéo: Tôn Phương Nam có độ bền kéo cao, đạt trung bình từ 320-420 MPa.
  • Độ cứng: Tôn Phương Nam có độ cứng trung bình, từ 75 đến 80 HRB (Hardness Rockwell B).
  • Độ dãn dài: Tôn Phương Nam có độ dãn dài tốt, đạt trung bình từ 20% đến 25%.
  • Độ bền uốn: Tôn Phương Nam có độ bền uốn cao, đạt trung bình từ 320-420 MPa.
  • Độ dẻo dai: Tôn Phương Nam có độ dẻo dai tốt, giúp tôn có thể uốn cong mà không gãy hoặc nứt.

Những đặc tính cơ học này giúp tôn Phương Nam được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong việc làm mái tôn, tường lợp, tấm che nắng và các công trình khác. Tuy nhiên, độ dày và kích thước của tôn Phương Nam có thể ảnh hưởng đến các đặc tính cơ học của sản phẩm.

Thiết kế tôn Phương Nam theo yêu cầu

Để thiết kế tôn Phương Nam theo yêu cầu, có thể thực hiện theo các bước sau:

Xác định yêu cầu sử dụng: Trước khi bắt đầu thiết kế, cần phải xác định rõ mục đích sử dụng của tôn Phương Nam, ví dụ như để làm mái, tường, vách ngăn, hay mục đích khác.

Chọn loại tôn phù hợp: Sau khi xác định được mục đích sử dụng, cần chọn loại tôn phù hợp nhất với yêu cầu của dự án, ví dụ như tôn lạnh, tôn nóng, tôn xốp, tôn màu, tôn tráng kẽm, tôn nhôm kẽm, tôn chống cháy…

Xác định kích thước và hình dạng: Tiếp theo, cần xác định kích thước và hình dạng của tôn theo yêu cầu của dự án. Kích thước bao gồm độ dày, chiều rộng, chiều dài tôn. Hình dạng có thể là dạng cuộn, tấm, hoặc dạng đặc biệt khác.

Tính toán cấu trúc: Dựa trên yêu cầu sử dụng và kích thước của tôn, cần tính toán cấu trúc tôn, bao gồm số lượng, khoảng cách giữa các thanh tôn, các phụ kiện kèm theo.

Kiểm tra độ bền: Sau khi hoàn tất thiết kế, cần tiến hành kiểm tra độ bền của tôn, bao gồm độ bền cơ học, độ bền nhiệt độ, độ bền hóa học, độ bền mài mòn và độ bền với các tác động khác.

Cải tiến và hoàn thiện: Dựa trên kết quả kiểm tra, có thể cải tiến thiết kế để đạt được độ bền tối ưu và đáp ứng các yêu cầu sử dụng của dự án.

Thực hiện sản xuất: Cuối cùng, sau khi hoàn tất thiết kế, có thể tiến hành sản xuất tôn Phương Nam theo yêu cầu đã thiết kế.

Tôn Phương Nam chính hãng tại Kho Mạnh Tiến Phát

Công ty Mạnh Tiến Phát là một địa chỉ cung cấp tôn xây dựng uy tín tại huyện Hóc Môn , với nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất và phân phối các sản phẩm tôn xây dựng chất lượng cao. Các sản phẩm tôn xây dựng mà công ty cung cấp bao gồm:

  1. Tôn lạnh: Là loại tôn được sản xuất từ thép mạ kẽm có độ dày từ 0.3mm đến 1.2mm. Tôn lạnh được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng như mái che, tường lợp, hàng rào và các công trình khác.
  2. Tôn màu: Là loại tôn được phủ lớp sơn tĩnh điện với nhiều màu sắc khác nhau, giúp cho tôn có tính thẩm mỹ cao. Tôn màu thường được sử dụng để làm mái tôn và các công trình xây dựng khác.
  3. Tôn sóng: Là loại tôn có hình dáng sóng với các kích thước và độ dày khác nhau. Tôn sóng thường được sử dụng để làm mái tôn, tường lợp và các công trình khác.
  4. Tôn cán nguội: Là loại tôn được sản xuất từ thép không gỉ, có độ dày và kích thước khác nhau. Tôn cán nguội thường được sử dụng trong các công trình đòi hỏi tính chất chịu lực cao.

Công ty Mạnh Tiến Phát cam kết cung cấp các sản phẩm tôn xây dựng chất lượng cao, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn cho người sử dụng. Ngoài ra, công ty cũng cung cấp các dịch vụ tư vấn, hỗ trợ khách hàng trong quá trình lựa chọn và sử dụng sản phẩm: 0902.505.234 – 0936.600.600 – 0932.055.123 – 0917.63.63.67 – 0909.077.234 – 0917.02.03.03 – 0937.200.999 – 0902.000.666

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *